TÀI LIỆU CHO NGƯỜI MỚI SỬ DỤNG PHẦN MỀM

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM KẾ TOÁN THEO NGHIỆP VỤ

STTNghiệp vụ Video hướng dẫn
1Ngày 14/01 nộp tiền vào tài khoản Ngân hàng Công Thương Cầu Giấy số tiền là 50.000.000đ.
2Ngày 15/01 báo có của Ngân hàng BIDV về khoản Công ty Thương mại Quang Trung trả tiền hàng số tiền là 80.000.000đ. 
3Ngày 16/01 ông Đinh Văn Trung nộp tiền vào tài khoản Công ty tại Ngân hàng BIDV Cầu Giấy số tiền là 30.000.000đ. Đã nhận được báo có của Ngân hàng.
4Ngày 18/01 dùng séc để rút tiền gửi Ngân hàng Công Thương Cầu Giấy về nhập quỹ tiền mặt số tiền là 50.000.000đ.
5Ngày 01/01 tạm ứng tiền mua vật liệu cho bà Hoàng Thị Lan số tiền là 50.000.000đ.
6Ngày 31/01 thu tiền hoàn ứng của bà Hoàng Thị Lan số tiền 34.800.000đ.
7Ngày 20/01 bán 500 cổ phiếu CTG giá 32.000/CP. Tiền đã về tài khoản Ngân hàng BIDV Cầu Giấy và nhận được báo có của Ngân hàng. Giá mua CTG là 30.000/CP. Phí giao dịch là 320.000đ được thanh toán bằng tiền mặt.
8Ngày 22/01 bán 500 cổ phiếu VCB giá 28.000đ/CP, phí giao dịch là 280.000đ đã thanh toán qua ngân hàng, tiền đã về tài khoản Ngân hàng BIDV Cầu Giấy và đã nhận được báo có của Ngân hàng. Giá mua VCB là 47.000/CP.
9Ngày 07/01 thu tiền công nợ của Công ty TNHH Phát triển Việt Nam số tiền là 50.000.000đ.
10Ngày 20/01 thu tiền công nợ của Công ty TNHH Phát triển Việt Nam số tiền là 80.000.000đ. Do thanh toán sớm trước thời hạn nên khách hàng được hưởng chiết khấu thanh toán 1% trên tổng giá trị thanh toán.
11Ngày 08/01 nhận trước tiền hàng của Khách hàng là của Công ty Thương mại Quang Trung với số tiền 60.000.000đ.
12Ngày 01/01 làm khế ước vay Ngân hàng Công Thương Cầu Giấy số tiền là 20.000.000đ, sẽ trả vào cuối tháng với lãi suất 10%
13Ngày 31/01 nhận được báo nợ của Ngân hàng Công Thương Cầu Giấy về việc trả nợ gốc tiền vay ngắn hạn là 20.000.000đ, tiền lãi tháng 01/2010 là 2.000.000đ
14Ngày 07/01/2010 xuất bán hàng Lyfaten cho Công ty Cổ phần Dược phẩm Đất Việt, MST 0303758956, theo HĐ 0090102, KQ/2009N ngày 07/01/2010, số lượng 25 hộp, giá bán thể hiện HĐ. Tiền hàng đã được thanh toán bằng tiền mặt.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Lyfaten
25
Hộp
65.000
1.625.000
Thuế GTGT 10%   
162.500
Tổng cộng   
1.787.500
15Ngày 21/01/2010 nhận lại hàng do Công ty Cổ phần Dược phẩm Đất Việt trả lại theo HĐ 0030102, KQ/2009N ngày 21/01/2010. Tiền hàng đã được thanh toán bằng tiền mặt.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Lyfaten10Hộp65.000650.000
Thuế GTGT 10%   65.000
Tổng cộng   715.000
     

 

16Ngày 02/01 trả tiền mua hàng cho Công ty Cổ phần Hoàng Tín Nghĩa bằng tiền mặt số tiền là 20.000.000đ
17Ngày 13/01 thu tiền góp vốn của ông Nguyễn Văn Nam số tiền là 200.000.000đ.
18Ngày 30/01 trả tiền điện thoại tháng 01 cho Tập đoàn bưu chính viễn thông – 20 Đào Tấn, Hà Nội, MST 0700242290 là 16.500.000đ, trong đó thuế GTGT 10% theo HĐ 00256, ký hiệu HY/2009B, ngày 30/01 được phân bổ cho các bộ phận như sau:

Nội dungThành tiền
Bộ phận quản lý5.000.000
Bộ phận bán hàng7.000.000
Bộ phận sản xuất3.000.000
19Ngày 30/01 theo bảng kê chi phí văn phòng phẩm Công ty dùng trong tháng 01 phải trả cho Công ty Cổ phần Hoàng Tín Nghĩa, MST: 2400158676, số tiền là 8.800.000đ, trong đó thuế GTGT 10% theo HĐ 00564, ký hiệu KL/2009V, ngày 30/01 được phân bổ cho các bộ phận như sau:

Nội dungThành tiền
Bộ phận quản lý4.000.000
Bộ phận bán hàng3.000.000
Bộ phận sản xuất1.000.000
20Ngày 07/01 nộp tiền thuế môn bài năm 2010 theo tờ khai thuế môn bài là 2.000.000đ vào kho bạc nhà nước bằng tiền mặt.
21Ngày 08/01 nộp tiền vào ngân sách nhà nước theo quyết định phạt số 100 của chi cục thuế, số tiền nộp là 1.000.000đ
22Ngày 12/01 chi tiền thanh toán mua phụ gia làm sáng phục vụ quá trình sản xuất là 20.000.000đ
23Ngày 04/02 chi đi ăn liên hoan toàn Công ty số tiền là 5.500.000đ. Công ty trích từ quỹ phúc lợi.
24Ngày 25/02 dùng quỹ phúc lợi chi ủng hộ quỹ người mù Việt Nam số tiền là 30.000.000đ
25Ngày 05/01 mua một dây truyền công nghệ đã thanh toán tiền cho Công ty TNHH Thương mại Đại La – Số 8 Lê Thanh Nghị, HN, MST 0102356661. Dây truyền được đưa ngay vào sử dụng phục vụ cho bộ phận sản xuất (theo HĐ 00809, ký hiệu MH/2009K, ngày 05/01)

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Dây truyền công nghệ1Bộ60.000.00060.000.000
Thuế GTGT 10%   6.000.000
Tổng cộng   66.000.000

Công ty trích khấu hao trong vòng 5 năm, chi phí được phân bổ hoàn toàn cho bộ phận sản xuất.

26Ngày 12/01 nhập mua máy tính xách tay cho giám đốc theo HĐ 00765, ký hiệu GH/2009B, ngày 12/01 của Công ty TNHH Nam Giang – Số 9 Láng Hạ, Hà Nội, MST 0101561322. Thanh toán ngay bằng tiền mặt số tiền là 18.900.000đ, trong đó thuế GTGT 5%. Công ty xác định tính khấu hao trong vòng 36 tháng.
27Ngày 22/01 biên bản nghiệm thu về việc sửa văn phòng Công ty, kèm theo thanh lý hợp đồng cùng hóa đơn số 00752, ký hiệu QH/2009B, ngày 22/01 của Công ty TNHH Vật liệu Xây dựng Châu Á, MST 2400396504, số tiền là 66.000.000đ đã thanh toán bằng tiền mặt, trong đó thuế GTGT 10%. Công ty xác định khoản chi phí này được phân bổ trong vòng 2 năm.
28Ngày 15/02 chi tiền thanh toán tủ đựng đồ cho bộ phận kinh doanh theo HĐ 00929, KH/2009B, ngày 15/02 của Công ty TNHH Minh Hoa – Số 3 Đại La, Hà Nội, MST 0305041699 như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Tủ đựng đồ1Cái7.500.0007.500.000
Thuế GTGT 10%   750.000
Tổng cộng   8.250.000

Công ty xác định phân bổ trong 14 tháng.

29Ngày 11/01 nhập mua 1 bộ bàn ghế dùng cho bộ phận quản lý của Công ty TNHH Thương Mại Hoàng Lê – Số 9/46 Phan Đình Phùng, Hà Nội, MST 0302922755 theo HĐ 00468, ký hiệu NH/2009P, ngày 11/01 trả tiền ngay như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Bàn ghế1Bộ8.000.0008.000.000
Thuế GTGT 10%   800.000
Tổng cộng   8.800.000

Công ty xác định dùng và phân bổ chi phí bộ bàn ghế trong vòng 24 tháng.

30Ngày 06/01/2010 nhập kho hàng Cefuxxin thanh toán ngay bằng tiền mặt cho công ty TNHH SX TMDV Toàn Thịnh, MST 0304246502 số lượng 200 lọ, trị giá hàng Cefuxxin ghi trên HĐ 0023102, NG/2009K ngày 05/01.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Cefuxxin200Lọ15.0003.000.000
Thuế GTGT 10%   300.000
Tổng cộng   3.300.000
31Ngày 08/01/2010 xác định lô hàng nhập về không đảm bảo chất lượng nên xuất kho hàng Cefuxxin nhận lại bằng tiền mặt của công ty TNHH SX TMDV Toàn Thịnh, MST 0304246502 số lượng 50 lọ. Công ty xuất hóa đơn trả nhà cung cấp số HĐ 0087910, NK/2009B ngày 08/01.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Cefuxxin50Lọ15.000750.000
Thuế GTGT 10%   75.000
Tổng cộng   825.000
STTNghiệp vụVideo hướng dẫn
1Ngày 05/01 bảng kê hoàn ứng của bà Hoàng Thị Lan theo HĐ 00298, ký hiệu MH/2009K, ngày 05/01 của Công ty TNHH Lê Minh – Số 15 Nguyễn Trãi,Thanh Xuân, Hà Nội, MST 0102868518 như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Khuôn đúc20Cái350.0007.000.000
Ống thép30Cái220.0006.600.000
Tiền vận chuyển   200.000
Tổng thành tiền   13.800.000
Thuế GTGT 10%   1.380.000
Tổng cộng   15.180.000

 

XEM VIDEO
2Ngày 04/02 nhập kho xăng và dầu của Công ty TNHH Thương mại Lê Hoàng, MST 2400388736, theo hóa đơn số 00483, ký hiệu KH/2009B, ngày 04/02, tiền hàng chưa thanh toán như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Dầu1.500Lít12.00018.000.000
Xăng2.000Lít14.00028.000.000
Tổng thành tiền   46.000.000
Thuế GTGT 10%   4.600.000
Tổng cộng   50.600.000

 

XEM VIDEO
3Ngày 05/02 nhập kho lô hàng của Công ty Cổ phần Thanh Nam, MST 3500550783, chưa trả tiền theo HĐ 00339, ký hiệu NM/2009Q, ngày 05/02 như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Nhôm thỏi8.000Kg35.000280.000.000
Hoá chất300Kg62.00018.600.000
Sơn màu200Hộp85.00017.000.000
Tổng thành tiền   315.600.000
Thuế GTGT 10%   31.560.000
Tổng cộng   347.160.000
XEM VIDEO
4Ngày 02/01/2010 nhập kho hàng Lyfaten chưa thanh toán tiền cho Công ty Cổ phần Dược phẩm Pháp Việt, MST 4000414470, theo 0018310, KH/2009B ngày 01/01. Chi tiết như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Lyfaten50Hộp60.0003.000.000
Thuế GTGT 10%   300.000
Chi phí vận chuyển   100.000
Tổng cộng   3.400.000
XEM VIDEO
5Ngày 06/01/2010 nhập kho hàng Cefuxxin thanh toán ngay bằng tiền mặt cho Công ty TNHH SX TMDV Toàn Thịnh, MST 0304246502, số lượng 200 lọ, trị giá hàng Cefuxxin ghi trên HĐ 0023102, NG/2009K ngày 05/01.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Cefuxxin200Lọ15.0003.000.000
Thuế GTGT 10%   300.000
Tổng cộng   3.300.000
XEM VIDEO
6Ngày 08/01/2010 xác định lô hàng nhập về không đảm bảo chất lượng nên xuất kho hàng Cefuxxin nhận lại bằng tiền mặt của công ty TNHH SX TMDV Toàn Thịnh, MST 0304246502 số lượng 50 lọ. Công ty xuất hóa đơn trả nhà cung cấp số HĐ 0087910, NK/2009B ngày 08/01.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Cefuxxin50Lọ15.000750.000
Thuế GTGT 10%   75.000
Tổng cộng   825.000
XEM VIDEO
7Ngày 06/02 xác định thương lượng trả lại lô hàng của Công ty Cổ phần Thanh Nam, MST 3500550783. Công ty xuất hóa đơn trả nhà cung cấp số HĐ 0047916, NK/2009B ngày 06/02, giá trị trừ vào phần công nợ của nhà cung cấp.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Nhôm thỏi8.000Kg35.000280.000.000
Hoá chất300Kg62.00018.600.000
Sơn màu200Cái85.00017.000.000
Tổng thành tiền   315.600.000
Thuế GTGT 10%   31.560.000
Tổng cộng   347.160.000
XEM VIDEO
8Ngày 06/01 xuất 20 bộ quần áo lao động và 10 bộ dụng cụ lao động phục vụ nhân viên bảo vệ.XEM VIDEO
9Ngày 08/01 xuất kho 50 lít xăng cho xe ô tô tải phục vụ bán hàng.XEM VIDEO
10Ngày 02/01 Xuất hàng gửi đại lý là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Nam Lan – Số 7/16 Nguyễn Phong Sắc, Cầu Giấy, HN, MST 0305647754 với số hàng là 1,000 kg nhôm màu.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Nhôm màu1.000Kg  
Tổng cộng    
XEM VIDEO
11Ngày 12/01 xuất kho thành phẩm bán hàng công nợ cho Công ty TNHH Thương mại Thái An, MST 0303428820, theo HĐ 00101, ký hiệu HQ/2009B, ngày 12/01 như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Nhôm trắng2.000Kg80.000160.000.000
Thuế GTGT 10%   16.000.000
Tổng cộng   176.000.000
XEM VIDEO
12Ngày 12/01 xuất bán cho Công ty TNHH Phát triển Việt Nam, MST 0302431595, chưa thanh toán theo HĐ 00125, ký hiệu HJ/2009K, ngày 12/01 như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Nhôm trắng500Kg75.00037.500.000
Nhôm màu900Kg85.00076.500.000
Tổng thành tiền   114.000.000
Thuế GTGT 10%   11.400.000
Tổng cộng   125.400.000

Chi phí vận chuyển cho việc bán hàng chưa thanh toán là 1.650.000đ, trong đó thuế GTGT 10%, HĐ 00796, ký hiệu KH/2009J, ngày 12/01 của Công ty TNHH Vận tải Hoàng Hà – Số 9/45 Hoàng Cầu, Hà Nội, MST 4200599275.

XEM VIDEO
13Ngày 07/01/2010 xuất bán hàng công nợ Cefuxxin cho Nhà thuốc Gia Phương, MST 0102543238 theo HĐ 0090103, KQ/2009N ngày 07/01/2010, số lượng 50Lọ, giá bán thể hiện HĐ:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Cefuxxin50Lọ20.0001.000.000
Thuế GTGT 10%   100.000
Tổng cộng   1.100.000
XEM VIDEO
14Ngày 07/01/2010 xuất bán hàng Lyfaten cho Công ty Cổ phần Dược phẩm Đất Việt, MST 0303758956, theo HĐ 0090102, KQ/2009N ngày 07/01/2010, số lượng 25 hộp, giá bán thể hiện HĐ. Tiền hàng đã được thanh toán bằng tiền mặt.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Lyfaten
25
Hộp
65.000
1.625.000
Thuế GTGT 10%   
162.500
Tổng cộng   
1.787.500
XEM VIDEO
15Ngày 09/01 nhận được thông báo của đại lý là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Nam Lan – Số 7/16 Nguyễn Phong Sắc, Cầu Giấy, HN, MST 0305647754 đã bán được 800 kg nhôm màu và được hưởng hoa hồng 3% trên doanh thu chưa thuế như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Nhôm màu800Kg80.00064.000.000
Thuế GTGT 10%   6.400.000
Tổng cộng   70.400.000

Đại lý xuất hóa đơn hoa hồng số 00125 cho Công ty, ký hiệu HN/2009V, ngày 09/01 đại lý trừ luôn tiền hoa hồng và nhận nợ số tiền hàng đã bán còn lại.

XEM VIDEO
16Ngày 20/01/2010 nhập lại kho thành phẩm và ghi nhận giảm trừ công nợ cho Công ty TNHH Thương mại Thái An, MST 0303428820, theo HĐ 0045875, ký hiệu HM/2009B, ngày 20/01 như sau:

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Nhôm trắng500Kg80.00040.000.000
Thuế GTGT 10%   4.000.000
Tổng cộng   44.000.000
XEM VIDEO
17Ngày 21/01/2010 nhận lại hàng do Công ty Cổ phần Dược phẩm Đất Việt trả lại theo HĐ 0030102, KQ/2009N ngày 21/01/2010. Tiền hàng đã được thanh toán bằng tiền mặt.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Lyfaten10Hộp65.000650.000
Thuế GTGT 10%   65.000
Tổng cộng   715.000
XEM VIDEO
18Ngày 12/01 nhận lại hàng ký gửi đại lý là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Nam Lan – Số 7/16 Nguyễn Phong Sắc, Cầu Giấy, HN, MST 0305647754 với số hàng là 200Kg nhôm màu.

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
Nhôm màu200Kg  
Tổng cộng    
XEM VIDEO
STT

Nghiệp vụ

Video hướng dẫn
1Ngày 02/01 mua mt dây truyền xẻ đá, chưa thanh toán tiền cho Công ty TNHH Thương mại Đại La – Số 8 Lê Thanh Nghị, HN, MST 0102356661. Dây truyền được đưa ngay vào sử dụng phục vụ tại công trình Sơn La (theo HĐ 00809, ký hiệu MH/2009K, ngày 01/01)

Nội dung

Số lượngĐvtĐơn giáThành tiền
 Dây truyền công nghệ xẻ đá1Bộ600,000,000600,000,000 
 Thuế GTGT 10%   60,000,000 
 Tổng cộng    660,000,000 

Công ty trích khấu hao trong vòng 5 năm, chi phí được phân bổ hoàn toàn cho công trình Sơn La.

XEM VIDEO
2Ngày 12/01 mua thêm máy xúc loại K3, chưa thanh toán tiền cho Công ty TNHH Thương mại Đại La – Số 8 Lê Thanh Nghị, HN, MST 0102356661. Máy xúc được đưa ngay vào sử dụng phục vụ tại công trình Hòa Bình (theo HĐ 00819, ký hiệu MH/2009K, ngày 12/01)

Nội dungSố lượngĐvtĐơn giáThành tiền
 Máy xúc K31Bộ500,000,000500,000,000 
 Thuế GTGT 10%   50,000,000 
  Tổng cộng   550,000,000 

Công ty trích khấu hao trong vòng 5 năm, chi phí được phân bổ hoàn toàn cho công trình Hòa Bình.

XEM VIDEO  
3Ngày 31/01 tổng tiền lương phải trả cho công nhân trong các công trình như sau:

  • Lương CN công trình Sơn La: 92.000.000đ
  • Lương CN công trình Hòa Bình: 87.000.000đ
XEM VIDEO  
4Ngày 05/01 xuất kho:

  • 300Lít xăng và 200Lít dầu phục vụ Công trình Hòa Bình;
  • 100Lít xăng và 500Lít dầu phục vụ Công trình Sơn La
XEM VIDEO  
5Ngày 08/01 xuất kho một số nguyên vật liệu dùng cho các công trình như sau:

  • VLP Chất xúc tác: 3.000Kg. Dùng cho Công trình Sơn La 1.200Kg, Công trình Hòa Bình 1.800Kg
  • VLC Sơn màu: 500Kg dùng cho Công trình Sơn La, 230Kg dùng cho Công trình Hòa Bình
XEM VIDEO  
6Ngày 18/01 xuất kho một số nguyên vật liệu dùng cho 2 công trình như sau:

  • VLC Nhôm thỏi: 6.000Kg. Dùng cho Công trình Sơn La 3.500Kg, Công trình Hòa Bình 2.500Kg.
  • VLC Hóa chất: 500Kg dùng cho Công trình Sơn La.
  • VLC Sơn màu: 50Kg dùng cho Công trình Hòa Bình
XEM VIDEO  
7Ngày 15/01 mua vật liệu phụ cho công trình Sơn La: 45.000.000 đ; cho công trình Hòa Bình: 65.000.000đ bằng tiền mặt.XEM VIDEO  
8Ngày 08/01 nhập và xuất thẳng một số nguyên vật liệu dùng cho 2 công trình như sau:

  • VLC Nhôm thỏi: 8.000Kg, đơn giá 35.000đ. Dùng cho Công trình Sơn La 4.500Kg, Công trình Hòa Bình 3.500Kg.
  • VLC Hóa chất: 200Kg, đơn giá 62.000đ dùng cho Công trình Sơn La.
  • VLC Sơn màu: 150Kg, đơn giá 85.000đ dùng cho Công trình Hòa Bình

Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%. Hóa đơn ngày 08/01, số 00103, ký hiệu KH/2009N. Chưa thanh toán cho Công ty TNHH Bảo Minh, MST: 0305504001

XEM VIDEO  
9Ngày 31/01: Cuối kỳ xác định Công trình Sơn La được hoàn thành và bàn giao cho đối tác còn Công trình Hòa Bình vẫn đang thời kỳ thi công.

  1. Tính khấu hao
  2. Tính giá xuất
  3. Tạo và phân bổ giá thành (trực tiếp)
  4. Kết chuyển giá thành công trình
XEM VIDEO  
STT

Nghiệp vụ

Video hướng dẫn
1Ngày 05/01 mua một dây truyền công nghệ đã thanh toán tiền cho Công ty TNHH Thương mại Đại La – Số 8 Lê Thanh Nghị, HN, MST 0102356661. Dây truyền được đưa ngay vào sử dụng phục vụ cho bộ phận sản xuất (theo HĐ 00809, ký hiệu MH/2009K, ngày 05/01)

Nội dung

Số lượng

Đvt

Đơn giá

Thành tiền

Dây truyền công nghệ

1

Bộ

60.000.000

60.000.000

Thuế GTGT 10%

 

 

 

6.000.000

Tổng cộng

 

 

 

66.000.000

Công ty trích khấu hao trong vòng 5 năm, chi phí được phân bổ hoàn toàn cho bộ phận sản xuất.

Xem Video
2Ngày 12/01 chi tiền thanh toán mua phụ gia làm sáng phục vụ quá trình sản xuất là 20.000.000đ Xem Video
3Ngày 03/01 xuất kho một số nguyên vật liệu dùng sản xuất tiếp 2 loại sản phẩm là nhôm trắng và nhôm màu như sau:

  • VLP Chất xúc tác: 200Kg. Dùng cho SP nhôm trắng 150Kg, SP nhôm màu 50Kg.
  • VLC nhôm thỏi: 15.000Kg. Dùng cho SP nhôm trắng 10.000Kg, SP nhôm màu 5.000Kg.
  • VLC Hóa chất: 150Kg. Dùng cho SP nhôm trắng 100Kg, SP nhôm màu 50Kg.
Xem Video
4Ngày 05/01 xuất kho 300Lít xăng và 200Lít dầu phục vụ sản xuất hai loại sản phẩm Xem Video
5Ngày 06/01 xuất kho 15 khuôn đúc và 5 ống thép phục vụ sản xuất hai loại sản phẩmXem Video
6Ngày 12/01 xuất kho 250Kg hóa chất làm nhẵn nhôm dùng sản xuất hai loại sản phẩm như sau:

  • Dùng cho SP Nhôm trắng: 100Kg
  • Dùng cho SP Nhôm màu: 150Kg
Xem Video
7Ngày 18/01 xuất kho một số nguyên vật liệu dùng cho sản xuất hai loại sản phẩm như sau:

  • VLP Chất xúc tác: 300Kg. Dùng cho SP nhôm trắng 120Kg, SP nhôm màu 180Kg.
  • VLC Sơn màu: 50Kg dùng cho SP nhôm màu
8Ngày 18/01 xuất kho một số nguyên vật liệu dùng sản xuất hai loại sản phẩm như sau:

  • VLC Nhôm thỏi: 6.000Kg. Dùng cho SP nhôm trắng 3.500Kg, SP nhôm màu 2.500Kg.
  • VLC Hóa chất: 50Kg dùng cho SP nhôm màu.
  • VLC Sơn màu: 50Kg dùng cho SP nhôm màu.
Xem Video
9Ngày 31/01 bảng tính tiền lương toàn Công ty như sau: Đvt: 1000 vnd    

Chỉ tiêu

Tiền lương

BHXH (15%)

BHYT (2%)

Tổng CP của DN

Các khoản trích của CBCNV

Số còn lại thực lĩnh

BHXH (5%)

BHYT (1%)

Tổng CBCNV

SP nhôm trắng

30.000

4.500

600

35.100

1.500

300.000

1.800

33.300

SP nhôm màu

40.000.

6.000

800

46.800

2.000

400.000

2.400

44.400

Chung 2SP

50.000

7.500

1.000

58.500

2.500

500

3.000

55.500

Bộ phận bán hàng

20.000

3.000

400

23.400

1.000

200

1.200

22.200

Bộ phận quản lý

30.000

4.500

600

35.100

1.500

300

1.800

33.300

 Tổng

170.000

25.500

3.400

198.900

8.500

1.700

10.200

159.800

Xem Video
10Ngày 31/01 nhập lại nguyên vật liệu từ phân xưởng như sau:

  • Nhôm thỏi: 5.000Kg, đơn giá nhập lại là 35.000đ. Dùng cho SP nhôm trắng 3.000Kg, SP nhôm màu 2.000Kg.
  • Xăng: 60Lít, đơn giá nhập lại là 15.800đ.
  • Dầu: 40Lít, đơn giá nhập lại là 14.700đ.
Xem Video
11Ngày 31/01 nhập kho 15.000Kg sản phẩm nhôm trắng và 12.000Kg nhôm màuXem Video
12Biết không có sản phẩm dở dang đầu và cuối kỳ, hãy tính giá thành cho các sản phẩm sản xuất trong kỳ

  • Tính khấu hao
  • Tính giá xuất
  • Tạo và phân bổ giá thành
  • Nguyên vật liệu phân bổ trực tiếp
  • Nhân công và chi phí chung phân bổ tỷ lệ theo NVL
  • Tính giá thành và cập nhật giá
Xem Video
STT

Nghiệp vụ

Video hướng dẫn
11. Ngày 15/02 chi tiền thanh toán tủ đựng đồ cho bộ phận kinh doanh theo HĐ 00929, KH/2009B, ngày 15/02 của Công ty TNHH Minh Hoa – Số 3 Đại La, Hà Nội, MST 0305041699 như sau:

Nội dung

Số lượng

Đvt

Đơn giá

Thành tiền

Tủ đựng đồ

1

Cái

7.500.000

7.500.000

Thuế GTGT 10%

 

 

 

750.000

Tổng cộng   

8.250.000

Công ty xác định phân bổ trong 14 tháng.

Xem Video
2 Ngày 11/01 mua 1 bộ bàn ghế dùng cho bộ phận quản lý của Công ty TNHH Thương Mại Hoàng Lê – Số 9/46 Phan Đình Phùng, Hà Nội, MST 0302922755 theo HĐ 00468, ký hiệu NH/2009P, ngày 11/01 trả tiền ngay như sau:

Nội dung

Số lượng

Đvt

Đơn giá

Thành tiền

Bàn ghế

1

Bộ

8.000.000

8.000.000

Thuế GTGT 10%

 

 

 

800.000

Tổng cộng   

8.800.000

Công ty xác định dùng và phân bổ chi phí bộ bàn ghế trong vòng 24 tháng.

Xem Video
3Ngày 20/01 mua máy tính xách tay ASUS chưa trả tiền của Công ty TNHH Hà Nam – Số 10 Đường Láng, Hà Nội, MST 0101200132 cho ông Đinh Văn Trung phục vụ công việc kế toán theo HĐ 00263, ký hiệu NR/2009H, ngày 20/01 như sau:

Nội dung

Số lượng

Đvt

Đơn giá

Thành tiền

Máy tính xách tay ASUS

1

Chiếc

9.000.000

9.000.000

Thuế GTGT 5%

 

 

 

450.000

Tổng cộng   

9.450.000

Công ty xác định phân bổ chi phí trong 2 năm.  

Xem Video
4Ngày 12/01 mua máy tính xách tay cho giám đốc theo HĐ 00765, ký hiệu GH/2009B, ngày 12/01 của Công ty TNHH Nam Giang – Số 9 Láng Hạ, Hà Nội, MST 0101561322. Thanh toán ngay bằng tiền mặt số tiền là 18.900.000đ, trong đó thuế GTGT 5%. Công ty xác định tính khấu hao trong vòng 36 tháng. Xem Video
5Ngày 05/01 mua một dây truyền công nghệ chưa thanh toán tiền cho Công ty TNHH Thương mại Đại La – Số 8 Lê Thanh Nghị, HN, MST 0102356661. Dây truyền được đưa ngay vào sử dụng phục vụ cho bộ phận sản xuất (theo HĐ 00809, ký hiệu MH/2009K, ngày 05/01)

Nội dung

Số lượng

Đvt

Đơn giá

Thành tiền

Dây truyền công nghệ

1

Bộ

60.000.000

60.000.000

Thuế GTGT 10%

 

 

 

6.000.000

Tổng cộng   

66.000.000

Công ty trích khấu hao trong vòng 5 năm, chi phí được phân bổ hoàn toàn cho bộ phận sản xuất.

Xem Video
6Ngày 25/01 mua một ô tô con chưa trả tiền biển kiểm soát 30H-5689 phục vụ cho bộ phận quản lý đi công tác theo HĐ 00809, ký hiệu MH/2009K, ngày 25/01 của Công ty TNHH Thương mại Đại La – Số 8 Lê Thanh Nghị, HN, MST 0102356661 như sau:

Nội dung

Số lượng

Đvt

Đơn giá

Thành tiền

Ô tô

1

Chiếc

600.000.000

600.000.000

Thuế GTGT 10%

 

 

 

60.000.000

Tổng cộng   

660.000.000

Công ty nhập về kho chờ hoàn thiện để đưa vào sử dụng.

Xem Video
7Ngày 28/01 nộp tiền lệ phí trước bạ cho ô tô biển kiểm soát 30H-5689 số tiền là 18.000.000đ.Xem Video
8Ngày 31/01 theo quyết định đưa ô tô biển kiểm soát 30H-5689 vào sử dụng. Công ty trích khấu hao trong vòng 5 năm, chi phí được phân bổ hoàn toàn cho bộ phận quản lý.Xem Video
9Ngày 22/01 biên bản nghiệm thu về việc sửa văn phòng Công ty, kèm theo thanh lý hợp đồng cùng hóa đơn số 00752, ký hiệu QH/2009B, ngày 22/01 của Công ty TNHH Vật liệu Xây dựng Châu Á, MST 2400396504, số tiền là 66.000.000đ đã thanh toán bằng tiền mặt, trong đó thuế GTGT 10%. Công ty xác định khoản chi phí này được phân bổ trong vòng 2 năm.Xem Video
10Ngày 16/01 xuất kho 100 bộ quần áo lao động, đơn giá 420.000đ/bộ và 10 bộ dụng cụ lao động, đơn giá 1.400.000đ/bộ phục vụ nhân viên quản đốc phân xưởng, phân bổ dần trong 10 thángXem Video
11Tính khấu hao tài sản cố định và phân bổ chi phí trả trước dài hạn tháng 01/2010.Xem Video
STT

Nghiệp vụ

Video hướng dẫn
1Ngày 18/01, ghi giảm tài sản cố định có nguyên giá 800.000.000, đã khấu hao được 780.000.000 và bán thanh lý cho Công ty TNHH Sao Việt, MST 2400392179, được 120.000.000, thuế GTGT là 12.000.000, số hóa đơn 0043671, ký hiệu GL/2009B, ngày 18/01, tiền bán thanh lý chưa thanh toán. Chi phí phát sinh trong quá trình thanh lý là 18.000.000, thuế GTGT là 1.800.000 theo hóa đơn số 0034521, MG/2009B, ngày 18/01. Chi phí này được ghi nhận công nợ với Công ty Xây lắp Thành An, MST: 0305615600.Xem Video
2

– Tính khấu hao TSCĐ và phân bổ chi phí dài hạn

Tính giá vốn hàng bán

– Thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ

Khóa dữ liệu cuối tháng 01/2010

– Lập báo cáo, hiệu chỉnh các chỉ tiêu trên các báo cáo quyết toán

Xem Video